hoa văn

hoa văn

Chiếc bình gốm này có hoa văn rất tinh xảo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình trang trí, đường nét tạo thành mẫu trang trí: "hoa văn" chỉ các hình vẽ, đường nét, họa tiết được sắp xếp chủ đích để tạo thành một mẫu trang trí trên bề mặt một vật thể.
    • Họa tiết trang trí mang tính nghệ thuật thẩm mỹ: "hoa văn" thường các họa tiết tính lặp lại, cân đối, mang ý nghĩa văn hóa hoặc đơn thuần để làm đẹp cho đồ vật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc bình gốm này hoa văn rất tinh xảo. (Họa tiết trang trí trên chiếc bình gốm này rất tinh xảo.)
    • Hoa văn trên trống đồng Đông Sơn một di sản văn hóa quý giá. (Các hình trang trí trên trống đồng Đông Sơn một di sản văn hóa quý giá.)
    • Nghệ nhân đang khắc những hoa văn truyền thống lên tấm gỗ. (Người thợ thủ công đang chạm khắc những họa tiết trang trí truyền thống lên tấm gỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoa văn cách điệu": chỉ những họa tiết trang trí đã được đơn giản hóa, biến tấu từ hình ảnh thực tế nhưng vẫn giữ được đặc trưng.
    • Hoa văn cách điệu hình chim Lạc biểu tượng của văn hóa Việt cổ.
  • "hoa văn hình học": chỉ những họa tiết trang trí được tạo thành từ các hình khối, đường nét hình học như hình tròn, hình tam giác, đường ziczac.
    • Trang phục của dân tộc này thường hoa văn hình học sặc sỡ.
Biến thể từ gần giống
  • Họa tiết (danh từ): từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "hoa văn", chỉ hình vẽ, mẫu trang trí.
    • Áo dài thêu những họa tiết rồng phượng.
  • Văn hoa (tính từ): từ âm gần nhưng nghĩa khác, chỉ lời nói bóng bẩy, trau chuốt nhưng có thể rỗng tuếch.
    • Bài văn của cậu ấy toàn những lời văn hoa.
Từ đồng nghĩa
  • Họa tiết: hình vẽ, mẫu trang trí.
  • Đồ án trang trí: bản vẽ, mẫu thiết kế dùng để trang trí.
Các cụm từ liên quan
  • Chạm hoa văn: hành động tạo ra hoa văn bằng kỹ thuật chạm, khắc.
    • Nghệ nhân chạm hoa văn tỉ mỉ lên bức tượng.
  • In hoa văn: hành động tạo ra hoa văn bằng kỹ thuật in ấn.
    • Tấm vải được in hoa văn cây.
Thành ngữ liên quan

(Từ "hoa văn" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Ý nghĩa của chủ yếu nằmkhía cạnh mỹ thuật, trang trí.)

Từ chứa "hoa văn"